Thông số kỹ thuật Xe tải Hyundai N250SL Thùng Dài 4m3

2019-05-02 16:54:40

Thông số kỹ thuật Xe tải Hyundai N250SL Thùng Dài 4m3 chính xác nhất chỉ có tại Auto Giải Phóng, gọi ngay 0904 823 889 để được báo giá và tư vấn về sản phẩm

 

Thông số xe N250SL chuẩn xác nhất từ nhà máy Hyundai Thành Công

 

Kính thưa quý khách, sau một thời gian trình làng mẫu xe tải nhẹ Hyundai New Mighty N250 2.5 Tấn, thì mới đây, vào đầu năm 2019, Hãng xe thương mại Hyundai Thành Công tiếp tục mang tới cho quý khách hàng một dòng xe tải cực kỳ ưu việt khác, được kỳ vọng là thổi 1 làn gió mới vào thị trường xe tải nhẹ, đó chính là xe tải Hyundai New Mighty N250SL Thùng Dài.

 

Hyundai N250SL

 

Đây là phiên bản nâng cấp của xe tải Hyundai N250 đã ra mắt khách hàng năm 2018, với trục cơ sở được kéo dài hơn so với phiên bản cơ sở, cụ thể, thùng của Xe n250sl được kéo dài lên tới 4.3m, nghĩa là dài hơn gần 1m so với chiều dài cơ sở 3.4m của Hyundai N250. Thực sự với việc cải tiến này, khách hàng sẽ có thêm nhiều sự lựa chọn khi đang có ý định tìm mua chiếc xe tải phục vụ nhu cầu vận tải hàng hóa của mình.

 

Xe N250SL

 

Với chiều dài thùng lên tới 4.3m, thì Hyundai N250SL này có thể chở được nhiều loại hàng hóa khác nhau như Sắt, thép, ống nước, vật liệu xây dựng... vào thành phố 1 cách dễ dàng mà các loại xe khác không có khả năng chở được. Hơn nữa, dòng xe này được lắp ráp và sản xuất tại Việt Nam, với linh kiện nhập khẩu 100% từ Hàn Quốc, động cơ hoàn toàn mới, công suất lớn, tiết kiệm nhiên liệu với tiêu chuẩn khí thải Euro4, nên quý khách hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng của dòng xe tải nhẹ hoàn toàn mới này.

 

Để quý khách có thể hiểu thêm về sản phẩm này, dưới đây Auto Giải Phóng xin trân trọng giới thiệu tới quý khách hàng thông số kỹ thuật cụ thể của sản phẩm này để quý khách có thể tham khảo :

 

Thông số kỹ thuật Hyundai N250SL

 

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HYUNDAI NEW MIGHTY N250SL THÙNG DÀI 4.3M

TT

Thông số Xe tải N250 Thùng Dài

1

Thông tin chung

 

1.1

Loại phương tiện

Ô tô sát xi tải

1.2

Nhãn hiệu, Số loại của phương tiện

HYUNDAI,NEW MIGHTY N250SL

1.3

Công thức bánh xe

4x2R

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (mm)

6000x1760x2200

2.2

Khoảng cách trục (mm)

3310

2.3

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

1485/1275

2.4

Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm)

1460

2.5

Chiều dài đầu / đuôi xe (mm)

1160/1530

2.6

Khoảng sáng gầm xe (mm)

160

2.7

Góc thoát trước/sau  (độ)

22/18

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân của ô tô (kg)

- Phân bố lên cầu trước (kg)

- Phân bố lên cầu sau (kg)

1900

1360

540

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg)

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)

3.4

Số người cho phép chở kể cả người lái (người):

03 (195 kg)

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

- Phân bố lên cầu trước (kg)

- Phân bố lên cầu sau (kg)

3.6

Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)

- Cho phép lên cầu trước (kg)

- Cho phép lên cầu sau (kg)

 

4995

2000

3200

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

113,7

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

28,16

4.3

Thời gian tăng tốc của xe (khi đầy tải) từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m (s)

16,5

4.4

Góc ổn định tĩnh ngang của xe (khi không tải) (độ)

44,71

4.5

Quãng đường phanh của xe (khi không tải) ở tốc độ 30 km/h (m)

6,70

4.6

Gia tốc phanh của xe (khi không tải) ở tốc độ

30 km/h (m/s2)

6,47

4.7

Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

6,4

5

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ

D4CB

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát.

Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

2497

5.4

Tỉ số nén

16,4:1

5.5

Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm)

91 x96

5.6

Công suất lớn nhất (kW)/ tốc độ quay (vòng/phút)

95,6/3800

5.7

Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/ phút)

255/1500-3500

5.8

Phương thức cung cấp nhiên liệu:

Phun dầu điện tử

5.9

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe:

Bố trí phía trước

5.10

Nồng độ khí thải

Đáp ứng mức Euro IV

6

Li hợp:

Theo động cơ, 01 đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực

7

Hộp số:

 

7.1

Hộp số chính:

- Nhãn hiệu, số loại, kiểu loại, kiểu dẫn động

 

- Số cấp tỉ số truyền, tỉ số truyền ở từng tay số.

 

 

- Mômen xoắn cho phép

 

  • M6AR1, Cơ khí 6 số tiến + 1 lùi, dẫn động cơ khí:
  • i1 = 4,487; i2 = 2,248; i3 = 1,364; i4 = 1,000; i5 = 0,823; i6 = 0,676;

il = 4,038

– 255(N.m)

8

Trục các đăng (trục truyền động):

 

 

* Các đăng

 

Mã hiệu

 

Loại

Không đồng tốc

 

Mômen xoắn lớn nhất cho phép (N.m)

3590

 

Vật liệu

STKM13B

 

Khoảng cách tâm chữ thập – mặt bích cuối (mm)

 

Đường kính ngoài x đường kính trong (mm)

76,2×1,6

9

Cầu xe:

 

9.1

* Cầu trước:

- Ký hiệu cầu trước

- Kiểu tiết diện ngang cầu trước

- Tải trọng cho phép cầu trước (kg)

Dẫn hướng, bị động

4E600

Kiểu chữ I

2000

9.2

* Cầu sau:

- Ký hiệu cầu sau

- Kiểu tiết diện ngang cầu sau

- Tải trọng cho phép cầu sau (kg)

- Sức chịu mô men xoắn đầu ra cầu sau (N.m)

- Tỉ số truyền của cầu sau

Chủ động

Kiểu ống

3200

7250

i = 4,181

10

Vành  bánh, lốp xe trên từng trục :

- Số lượng lốp (trục1/trục2/ dự phòng)

- Cỡ lốp trước (trục 1)/  Cỡ lốp sau (trục 2)

- Áp suất không khí ở trạng thái tải trọng lớn nhất: lốp trước/ lốp sau (kPa)

- Cấp tốc độ của lốp: lốp trước/ lốp sau

- Chỉ số khả năng chịu tải của lốp: lốp trước/ lốp sau

 

02/04/02

6.50R16/ 145/95R13

625 / 725

 

N/ P

111/109  /  102/100

11

Mô tả hệ thống treo trước/ sau :

- Hệ thống treo trước (trục 1): Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng

- Hệ thống treo sau (trục 2: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

12

Mô tả hệ thống phanh:

- Phanh chính: Dẫn động thuỷ lực 2 dòng trợ lưc chân không, cơ cấu phanh kiểu đĩa ở các bánh xe cầu trước và tang trống ở các bánh xe cầu sau, đường kính đĩa phanh/ trống phanh f294 /  f220x55, có trang bị bộ điều hòa lực phanh.

- Phanh đỗ xe (phanh tay): Cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống, dẫn động cơ khí tác động lêncác bánh xe trục sau, đường kính trống phanh f220x55

13

Mô tả hệ thống lái:

- Cơ cấu lái kiểu trục vít – êcubi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.

- Tỉ số truyền của cơ cấu lái: 22,4:1

- Tải trọng cho phép: 2000 kg

14

Mô tả khung xe:

Khung xe có tiết diện mặt cắt ngang của dầm dọc (cao x Rộng x dầy): U185x65x6mm;

vật liệu thép SAPH440. Tải trọng cho phép 5750 kg.

15

Hệ thống điện

- Ắc quy : 12V -100Ah

- Máy phát điện : 13,5V-90A

- Động cơ khởi động : 12V-2,2kW

16

Ca bin

- Kiểu ca bin                   : Kiểu lật

- Số lượng trong ca bin  : 03 người

- Cửa ca bin                   : 02 cửa

- Kích thước bao            : 1600x1760x1800 (mm)

17

Hệ thống điều hoà: Nhãn hiệu: CSP-15 ; Công suất: 1,2  kW

18

Còi xe:

- Loại sử dụng nguồn điện một chiều: 01 cái

 

Trên đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết và chuẩn xác nhất của sản phẩm Xe tải N250SL mà Auto Giải Phóng chúng tôi muốn gửi tới quý khách hàng. Nếu quý khách có bất kỳ điều gì thắc mắc, hoặc cần tư vấn, báo giá về sản phẩm này, có thể vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua số Hotline 0904 823 889 để được chúng tôi trực tiếp tư vấn và báo giá cụ thể nhất tới quý khách.

 

Tổng quan về Xe N250SL Thùng Dài 4m3

 

Ngoại Thất Xe N250SL

 

Ngoại thất của Xe tải N250SL không có gì thay đổi nhiều so với phiên bản cũ , chỉ có thay đổi đáng kể về kích thước chiều dài, cụ thể phiên bản cũ N250 là chiều dài 5260mm, thì ở phiên bản mới N250SL này thì chiều dài tổng thể đã được nâng lên 6000mm, mang tới chiều dài sát xi ( từ sát xi đến cabin) lên tới 4m3.

 

Xe tải Hyundai N250SL Thùng Dài 4.3m Thành Công

 

Phần đầu xe vẫn thiết kế đầy tính khí động học, với đầu xe bo tròn loại bỏ sức cản của gió, mang tới khả năng di chuyển dễ dàng, tiết kiệm nhiên liệu. Cụm đèn pha 2 tầng nổi bật Halogen giúp khả năng chiếu sáng cực tốt, hỗ trợ tầm quan sát tốt cho tài xế trong mọi điều kiện thời tiết. Song song với đó là cụm đèn xi nhan, đèn báo rẽ 2 bên hông và đèn sương mù cũng giúp xe cảnh báo cực tốt đến các phương tiện khác khi xe ó tín hiệu. Gương xe gắn liền với cánh cửa, giúp cho tầm quan sát phía sau được tốt nhất.

 

Xe tải Hyundai N250SL Thùng Dài 4.3m Thành Công

 

Khung xe và Sát xi của xe được cấu tạo bằng vật liệu kim loại cứng, có độ bền và khả năng chịu lực cực cao. Xe trang bị tải trọng cầu sau cao và hệ thống nhíp sau cứng cáp.Cabin nghiêng 1 góc 45 độ giúp cho việc bảo trì, bảo dưỡng trở nên dễ dàng hơn rất nhiều, tiết kiệm thời gian và chi phí. Xe được trang bị 2 màu sơn là Trắng và Xanh cửu long thường thấy ở Hyundai Nhập Khẩu. Lớp sơn này được sơn bằng công nghệ sơn hiện đại, cam kết không bong, tróc, phai màu theo thời gian.

 

Nội thất Xe N250SL

 

Xe tải Hyundai N250SL Thùng Dài 4.3m Thành Công

 

Lái xe là nghề cực kỳ vất vả và căng thẳng, chính vì thế, Hyundai đã không ngững nỗ lực cố gắng để trang bị cho khách hàng những tính năng tốt nhất nhằm giúp tài xế lái xe được thoải mái nhất. Ở khoang lái của Xe tải N250SL thì không gian thoáng đạt , rộng rãi với 3 ghế ngồi bọc nỉ êm ái là điều có thể nhận thấy rõ ràng nhất. Tablo ốp vân gỗ sang trọng quen thuộc thường thấy ở các dòng hyundai nhập khẩu cũng không thể thiếu được ở dòng Xe tải N250SL này. Các phím bấm được bố trí hợp lý, xung quanh vị trí lái, giúp lái xe điều  khiển dễ dàng khi đang di chuyển.

 

Xe tải Hyundai N250SL Thùng Dài 4.3m Thành Công

 

Các trang thiết bị tiện nghi dành cho tài xế cũng sẽ làm bất kỳ ai cũng phải hài lòng, với vô lăng trợ lực gật gù chỉnh điện, gúp lái xe dễ dàng, hệ thống giải trí đa phương tiện với AM/FM/Radio , khe cắm USB, Jack AUX , cổng cắm sạc điện thoại và tẩu châm thuốc. Kính chỉnh điện cũng là điểm nhấn cho tiện nghi của chiếc Xe tải N250SL này.

 

Xe tải Hyundai N250SL Thùng Dài 4.3m Thành Công

 

Đặc biệt là hệ thống điều hòa nhiệt độ với công suất cực mạnh, giúp làm lạnh nhanh chóng tức thì, nhờ vào các khe thổi gió thông minh bố trí xung quanh xe, giúp tài xế xua tan dường như ngay lập tức không khí oi nóng của miền nhiệt đới tại Việt Nam

 

Động cơ Xe N250SL

 

Xe tải N250SL được trang bị động cơ có công suất cực lớn lên tới 130PS. Đây là công suất khá lớn cho dòng xe tải nhẹ mà hiếm xe nào ở Việt Nam được trang bị. Sở dĩ xe có công suất mạnh mẽ như thế vì nó được trang bị khối động cơ D4CB, với dung tích xi lanh 2497cc, Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch, phun dầu điện tử. Với động cơ như vây, xe có thể hoạt động mạnh mẽ kể cả khi tải hàng nặng. Thêm vào đó, tiêu chuẩn khí thải Euro4 cũng mang tới cho xe khả năng thân thiện với môi trường, tiết kiệm nhiên liệu và giảm hao mòn động cơ, giúp xe có tuổi thọ cao, hoạt động liên tục trong thời gian dài.

 

Xe tải Hyundai N250SL Thùng Dài 4.3m Thành Công

 

Xe sử dụng hộp số sàn 6 cấp M6AR1 , với kiểu  lốp xe Lốp trước: Kiểu lốp đơn 6.50R16 . Lốp sau:Kiểu lốp đôi 5.50R13 giúp xe di chuyển dễ dàng, bám đường và tạo ma sát tốt. 

 

Chính sách hỗ trợ khách hàng khi mua Xe N250SL

 

Kính thưa quý khách, Công ty CP XNK Ô TÔ Giải Phóng chúng tôi là đơn vị phân phối chính hãng xe tải Hyundai N250SL này từ Hyundai Thành Công. Xe đang có sẵn tại Auto Giải Phóng của chúng tôi với giá luôn tốt nhất thị trường, mới 100%. Với nhiều năm kinh doanh xe tải Hyundai nhập khẩu, Auto Giải Phóng tự tin cung cấp tới quý khách dòng xe tải chất lượng và giá tốt nhất. Ngoài ra , khi mua xe tại Auto Giải Phóng, quý khách sẽ nhận được rất nhiều ưu đãi từ chúng tôi như :

 

•    Hỗ trợ mua xe trả góp tới 80% giá trị xe
•    Hỗ trợ thủ tục ngân hàng, hồ sơ vay nhanh nhất
•    Không cần chứng minh thu nhập tài chính
•    Hỗ trợ dịch vụ đăng ký đăng kiểm tại tỉnh, làm biển Hà Nội
•    Hỗ trợ giao xe tận nhà
•    Cam kết giá tốt nhất thị trường
•    Gia lộc, giảm giá lấy may cho khách hàng

 

Hãy liên hệ ngay hôm nay để được mua xe tải Hyundai N250SL tốt nhất

 

CÔNG TY CP XNK Ô TÔ GIẢI PHÓNG

Cơ sở 1: Tòa nhà CT5X2 Bắc Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, HN

Cơ sở 2: QL1A, Hiệp Bình Phước, Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh   

Hotline :   0904823889   

Email   :    otogiaiphong.hn@gmail.com