Thông số kỹ thuật xe Tera 240S

2018-02-12 01:07:15

Công ty CP XNK Ô Tô Giải Phóng xin kính gửi tới quý khách hàng thông số kỹ thuật chi tiết dòng xe tải Daehan Tera 240S để quý khách tham khảo.

Xe tải Daehan Tera 240S

 

Với cơ chế hoàn toàn mới, thì trong năm 2018, nếu không đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, thì chắc chắn sẽ không được đăng ký đăng kiểm. Ngay lập tức, Daehan Motors đã trình làng ngay mẫu xe tải nhẹ hoàn toàn mới, đáp ứng được tiêu chuẩn khí thải Euro 4 của Cục đăng kiểm, đó chính là xe tải Daehan Tera 240s 2.4 Tấn.

 

Xe Tera 240S là dòng xe tải thuộc phân khúc xe tải nhẹ, được sản xuất tại nhà máy sản xuất ô tô Daehan Motors ở Củ Chi Hồ Chí Minh. Đây là công ty sản xuất xe tải nhẹ hàng đầu Việt Nam, với vốn đầu tư 100% từ hàn quốc, chuyên sản xuất những dòng xe tải nhẹ chất lượng, với giá cạnh trạnh trên thị trường. Công ty CP XNK Ô Tô Giải phóng chúng tôi là đại lý xe tải Daehan chính hãng, chuyên cung cấp tất cả các loại xe tải Daehan trên thị trường với giá tốt nhất, cùng nhiều chính sách ưu đãi cực tốt như hỗ trợ trả góp, đăng ký đăng kiểm, giao xe tận nhà, cùng với dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng chính hãng từ Daehan Motors.

 

Thông số kỹ thuật Xe Tera 240S

 

Auto Giải Phóng xin kinh gửi tới quý khách hàng thông số kỹ thuật chi tiết cho dòng xe tải Daena Tera 240S. Quý khách có bất kỳ thắc mắc nào xin vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline 0904 823 889 để được tư vấn:

 

Kích thước & trọng lượng

Tổng thể

Chiều dài

mm

5,435

Chiều rộng

mm

1,820

Chiều cao

mm

2,280

Chiều dài cơ sở

mm

2,800

Vệt bánh xe

Trước

mm

1,510

Sau

mm

1,405

Khoảng sáng gầm xe

mm

198

Trọng lượng

Cab chassis

kg

1,955

Thùng lửng

Trọng lượng bản thân

kg

2,352

Tải trọng

kg

2,400

Trọng lượng toàn bộ

kg

4,947

Đường kính quay vòng tối thiểu

m

12

Động cơ

Kiểu động cơ

 

Isuzu

Loại động cơ

TCI

JE493ZLQ3A

Dung tích xy-lanh

cc

2,771

Tiêu chuẩn khí thải

Euro

IV

Đường kính & hành trình pít-tông

mm

93 x 102

Tỷ số sức nén

 

18.2:1

Công suất cực đại

ps/rpm

99/3600

Mô-men xoắn cực đại

kg.m/rpm

24/2000

Hệ thống nhiên liệu

 

Bơm phun

Dung lượng thùng nhiên liệu

L

70

Tốc độ tối đa

KM/H

100

Chassis

Loại hộp số

 

Getrag(5MTI260)

Kiểu hộp số

 

Số sàn 5 số tiến 1 số lùi

Tỷ số truyền động cầu sau

 

 

5.857

Hệ thống treo

Trước

 

Nhíp lá phụ thuộc

Sau

 

Nhíp lá phụ thuộc

Loại phanh

Trước

 

Tang Trống

Sau

 

Tang Trống

Loại vô-lăng

 

 

 

Trợ lực dầu

Lốp xe

Trước

 

6.50-16

Sau

 

6.50-16

Lốp xe dự phòng

 

1

Trang bị tiêu chuẩn

Ngoại thất

Cản hông & sau

 

Đèn pha

 

Halogen

Nội thất

Kính chắn gió

 

Cửa sổ

 

Cửa sổ chỉnh điện

Khóa cửa

 

Khóa trung tâm

Chìa khóa

 

Chìa khóa điều khiển từ xa

Ghế ngồi

 

Simili

Số chỗ ngồi

Người

3

Điều hòa không khí

 

Trang bị tiêu chuẩn theo xe

Chức năng an toàn

Đèn sương mù trước

 

Bài viết liên quan