Báo giá chi tiết Xe cuốn ép chở rác 6 Khối HINO

2017-08-04 13:53:51

Công ty CP XNK Ô Tô Giải Phóng xin kính gửi tới quý khách bảng báo giá chi tiết xe cuốn ép chở rác 6 khối HINO, mọi thắc mắc cần tư vấn xin quý khách vui lòng gọi tới Hotline 0904 823 889 để được tư vấn trực tiếp.

 

Xe môi trường hiện nay đang là một dòng xe cực quan trọng, giúp giữ gìn vệ sinh và làm cuộc sống tốt đẹp hơn. Dòng Xe Cuốn ép chở rác là một nhân tố không thể thiếu được trong hoạt động làm sạch môi trường đô thị. Ô Tô Giải Phóng xin kính gửi tới các quý doanh nghiệp và tổ chức bảng báo giá chi tiết của Xe cuốn ép chở rác 6 Khối HINO WU342L :


CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Ô TÔ  GIẢI PHÓNG

Địa chỉ: Số 5 Cầu Diễn, Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội

Website: www.otogiaiphong.com

 

Hà Nội ngày 04 tháng 08 năm 2017

 

 

 

BÁO GIÁ XE ÉP CUỐN RÁC HINO WU342L 6 KHỐI

 

Kính gửi

:

 CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU PHÚC GIA – Anh Thành

Địa chỉ

:

 Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội

 

Công ty CP XNK ô tô Giải Phóng chuyên phân phối và cung cấp các loại xe ô tô tải tại Việt Nam xin gửi tới quý khách hàng lời chào trân trọng. Công ty chúng tôi xin gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá loại xe ép cuốn rác Hino chi tiết như sau:



I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ  BẢN   

  

BẢNG CHI TIẾT THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CUỐN ÉP RÁC 6 KHỐI HINO WU342L
Loại xe Xe cuốn ép chở rác
Số loại HINO WU342L -  NKMTJD3
Thùng chứa rác Thể tích 6 m3
Xe sát xi tải cơ sở HINO WU342L- NKMTJD3, được nhập khẩu nguyên chiếc
Công thức bánh xe 4x2
Số chỗ ngồi 03
Thông số về kích thước (mm)
Kích thước tổng thể D xR x C 6560 x 1985 x 2650 
Chiều dài cơ sở 3.380
Khoảng sáng gầm xe 200
Thông số về trọng lượng (kg)
Trọng lượng bản thân 4.655
Tải trọng cho phép chở 3.400
Tổng tải trọng  8250
Động cơ - Hệ thống điện
Kiểu loại W04D TR
Loại động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp
Dung tích xy lanh 4.009 cm3
ông suất cực đại 130Ps/2.700 rpm
Momen xoắn cực đại 363 N.m/1.800 rpm
Thùng nhiên liệu 100 lít
Hệ thống tăng áp Tubin tăng áp và két làm mát khí nạp
Máy phát điện Máy phát điện 24V
Ắc quy 02 bình 12V
Hệ thống truyền lực 
Ly hợp Một đĩa ma sát khô lò xo; dẫn động thủy lực
Hộp số 5 số tiến, 01 số lùi; i1= 4,981; i2= 2,911; i3= 1,556; i4= 1,000; i5= 0,738; iL1= 4,625
Hệ thống treo trước/sau Phụ thuộc nhíp lá; giảm chấn thủy lực
Lốp xe 7.5-16-14PR
Hệ thống lái/ dẫn động lái Tay lái bên trái, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh chính Tang trống; thủy lực trợ lực chân không
Phanh đỗ xe  Cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số
Thùng chứa rác (≥ 6 m3 )
Hình dạng Kiểu thành cong trơn, có bán kính chuyển tiếp ở 4 góc thùng, có bao kim loại che kín toàn bộ phía đuôi thùng
Vật liệu vách Thép Q345b dày 3mm
Vật liệu nóc Thép Q345b dày 3mm
Vật liệu sàn Thép Q345b dày 3mm
Vật liệu bàn xả Thép Q345b dày 3mm, dày 6mm
Thời gian 1 chu kỳ xả rác ≤30 giây
Cơ cấu cuốn ép rác 
Vật liệu chính Thép tấm hàn chịu lực, thép dập định hình CT3, Q345
Nguyên lý Cuốn ép trực tiếp thông qua lưỡi cuốn và bàn ép rác
Các bộ phận chính Thân sau, máng cuốn, lưỡi cuốn, lưỡi ép, tấm cố định, con trượt
Thời gian 1 chu kỳ ép ≤ 20 giây
Kiểu cơ cấu cuốn ép rác Dùng xy lanh thủy lực
Công dụng thân sau Dùng để lắp đặt lưỡi cuốn, lưỡi ép, tấm cố định, càng gắp, máng cuốn, tạo thành bộ phận nạp rác vào thùng chứa
Kết cấu thân sau Thép dập định hình, thép tấm liên kết hàn, nối với nhau bằng các xương giằng ngang
Lưỡi cuốn rác Thép tấm Q345, hàn liên kết tạo thành hộp chịu lực, tác dụng cuốn và ép rác tại bầu máng cuốn
Lưỡi ép rác Thép tấm Q345, Thép dập định hình, hàn thành kết cấu hộp chịu lực
Tấm cố định Thép tấm, thép dập, hàn kết cấu
Máng cuốn Thép tấm Q345, thép dập định hình, hàn kết cấu, thể tích ≥ 0,6m3
Thùng chứa nước rác 70 lít
Con trượt Thép tấm, thép dập định hình hàn thành hộp, là bộ phận nối trung gian giữa lưỡi ép thân sau
Càng gắp (nạp rác)
Công dụng Nạp rác từ các thiết bị thu chứa vào máng cuốn
Kết cấu Thép tấm, thép dập định hình, hàn kết cấu
Kiểu cơ cấu nạp Dùng xy lanh thủy lực
Loại cơ cấu càng gắp Càng gắp đa năng gắp thùng xe gom rác đẩy tay 400/550 lít
Góc lật 135º
Chu kỳ nạp rác 10 giây
Hệ thống thủy lực
Loại xy lanh Xi lanh tác động hai chiều
Xy lanh ép 02 chiếc
Xy lanh cuốn 02 chiếc
Xy lanh nâng thân sau 02 chiếc
Xy lanh càng gắp 02 chiếc
Xy lanh xả rác 01 chiếc, xy lanh 1 tầng tác động 2 chiều, xuất xứ Italy hoặc các nước khối G7
Bơm thủy lực
Xuất xứ Italy hoặc các nước G7
Số lượng 01 chiếc
Lưu lượng 47cc/vòng
Áp xuất 250 kg/cm2
Dẫn động bơm Cơ cấu các đăng từ đầu ra của bộ chuyền PTO
Bộ điều khiển
Vị trí điều khiển Bên ngoài sau nâng ca bin (bên phụ) và phía đuôi thân sau
Cơ cấu điều khiển Điều khiển cơ khí thông qua các tay điều khiển
Thùng dầu thủy lực 80 lít

 

II. GIÁ BÁN VÀ ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN:

 

BẢNG BÁO GIÁ XE CUỐN ÉP RÁC 6 KHỐI HINO WU342L

 

Hàng hóa

Xuất xứ

Đơn giá (VND)

Thành tiền (VND)

Xe cơ sở  Hino WU342L

Nhập khẩu nguyên chiếc 2017

839.000.000

839.000.000

Thiết bị chuyên dùng

Đóng mới tại Việt Nam 2017

Tổng cộng: Tám trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn ./.

839000.000


** Ghi chú:   

ü  Giá trên đã bao gồm VAT (10%); không bao gồm các chi phí đăng ký lưu hành xe, thuế trước bạ, bảo hiểm,...

ü  Giá bán có thể thay đổi theo tỷ giá USD/VNĐ tại thời điểm thanh toán.

III.  ĐIỀU KIỆN THANH TOÁN:

3.1 Hình thức thanh toán:

- Thanh toán lần 1: Ngay sau khi ký hợp đồng Bên mua đặt cọc cho Bên bán số tiền tương đương 10% tổng giá trị hợp đồng.

- Thanh toán lần 2: Thanh toán đến 50% giá trị hợp đồng trước khi tiến hành lắp đặt xe chuyên dùng.

- Thanh toán lần 3: Bên mua thanh toán toàn bộ giá trị hợp đồng còn lại cho Bên bán trước khi nhận xe.

* Ngoài ra, Bên bán có các hình thức hỗ trợ Bên mua thông qua hình thức mua xe trả góp qua ngân hàng và qua Công ty thuê mua tài chính.

3.2 Đồng tiền thanh toán: Bên mua thanh toán cho Bên bán bằng Việt Nam đồng. Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản của bên bán.

IV. THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM GIAO XE:

-   Thời gian giao hàng: Bên bán sẽ giao xe cho Bên mua sau khi Bên Mua thanh toán cho Bên bán theo điều khoản giao hàng trong Hợp đồng.

-  Địa điểm giao hàng: Tại trụ sở của Bên bán hoặc theo thỏa thuận trong Hợp đồng.

V. THỜI HẠN VÀ ĐỊA ĐIỂM BẢO HÀNH:

5.1 Thời gian bảo hành:

Xe được bảo hành theo tại tất cả các trạm bảo hành của hãng Hino trên toàn Quốc, theo quy định của hãng (Xe tải Hino được bảo hành 12 tháng, không giới hạn km).

-  Thiết bị chuyên dùng được bảo hành 12 tháng

5.2 Điều kiện bảo hành: Xe do công ty chúng tôi bán ra không chịu trách nhiệm bảo hành xe trong trường hợp xe gặp sự cố do Bên mua tự lắp đặt các thiết bị khác mà không được thực hiện tại Bên bán.

VI. DỊCH VỤ BỔ SUNG:

Bên bán hỗ trợ, tư vấn cho bên mua các các dịch vụ đi kèm như: đóng thùng xe, thiết kế thùng xe chuyên dụng, làm thủ tục mua xe trả góp, thuê mua tài chính, đăng ký, đăng kiểm ……

 

Quý khách hàng cần biết thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công ty CP Xuất Nhập khẩu Ô Tô Giải Phóng

Add: Số 5 Cầu Diễn, Phúc Diễn, BắcTừ Liêm, TP.Hà Nội

VPGD: Tầng 2, CT5X2 Bắc Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội

Mr Tuấn: 0904 823 889         

 

Rất mong được phục vụ Quý khách hàng!

 

CÔNG TY CP XNK Ô TÔ GIẢI PHÓNG