Bảng phí bảo hiểm bắt buộc cho xe cơ giới

2015-04-03 16:27:26

Biểu giá bảo hiểm dân sự bắt buộc đối với xe cơ giới. Quyền lợi và nghĩa vụ của chủ phương tiện xe cơ giới khi tham gia mua bảo hiểm TNDS, bảo hiểm vật chất xe...

Bảng phí bảo hiểm bắt buộc (TNDS)
STT Loại phương tiện Phí chưa VAT (VNĐ) Phí đã VAT (VNĐ)
1 Xe máy 60.000 66.000
  Bảo hiểm 2 người ngồi trên xe 20.000 22.000
2 Mo to ba bánh, xe gắn máy, và xe cơ giới tương tự 290.000 319.000
3 Xe ô tô không kinh doanh vận tải    
  Dưới 6 chỗ ngồi 397.000 436.700
  Loại xe từ 6 chỗ đến 11 chỗ ngồi 794.000 873.400
  Loại xe từ 12 chỗ đến 24 chỗ ngồi 1.270.000 1.397.000
  Loại xe trên 24 chỗ ngồi 1.825.000 2.007.500
  Xe vừa trở người vừa trở hàng (Pickup, minivan...) 933.000 1.026.300
4 Xe ô tô kinh doanh vận tải    
  Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký 756.000 831.600
  6 chỗ ngồi theo đăng ký 929.000 1.021.900
  7 chỗ ngồi theo đăng ký 1.080.000 1.188.000
  8 chỗ ngồi theo đăng ký 1.253.000 1.378.300
  9 chỗ ngồi theo đăng ký 1.404.000 1.544.400
  10 chỗ ngồi theo đăng ký 1.512.000 1.663.200
  11 chỗ ngồi theo đăng ký 1.656.000 1.821.600
  12 chỗ ngồi theo đăng ký 1.822.000 2.004.200
  13 chỗ ngồi theo đăng ký 2.049.000 2.253.900
  14 chỗ ngồi theo đăng ký 2.210.000 2.443.100
  15 chỗ ngồi theo đăng ký 2.394.000 2.633.400
  16 chỗ ngồi theo đăng ký 2.545.000 2.799.500
  17 chỗ ngồi theo đăng ký 2.718.000 2.989.800
  18 chỗ ngồi theo đăng ký 2.859.000 3.144.900
  19 chỗ ngồi theo đăng ký 3.041.000 3.345.100
  20 chỗ ngồi theo đăng ký 3.191.000 3.510.100
  21 chỗ ngồi theo đăng ký 3.364.000 3.700.400
  22 chỗ ngồi theo đăng ký 3.515.000 3.866.500
  23 chỗ ngồi theo đăng ký 3.688.000 4.056.800
  24 chỗ ngồi theo đăng ký 3.860.000 4.242.000
  25 chỗ ngồi theo đăng ký 4.011.000 4.412.100
  Xe trên 25 chỗ ngồi theo đăng ký 4.011.000 + 30.000x(Số chỗ ngồi - 25 chỗ) 4.412.100 + 33x(Số chỗ ngồi - 25 chỗ)
5 Xe taxi    
  Dưới 6 chỗ  theo đăng ký 1.134.000 1.247.400
  6 chỗ ngồi theo đăng ký 1.393.500 1.532.850
  7 chỗ ngồi theo đăng ký 1.620.000 1.782.000
6 Xe ô tô trở hàng    
  Dưới 3 tấn 853.000 938.300
  Từ 3 tấn đến 8 tấn 1.660.000 1.826.000
  Trên 8 tấn đến 15 tấn 2.288.000 2.516.800
  Trên 15 tấn 2.916.000 3.207.600

I. Đối với xe ô tô chuyên dùng, phí bảo hiểm TNDS được thính theo:

1. Xe cứu thương: Phí bảo hiểm tính bằng xe pickup (1.026.300 VNĐ)

2. Phí bảo hiểm xe trở tiền được tính bằng phí của xe dưới 6 chỗ ngồi

3. Phí của xe chuyên dụng khác được tính bằng phí xe trở hàng có cùng trọng tải.

4. Phí bảo hiểm của xe máy chuyên dùng được tính bằng phí của xe trở hàng dưới 3 tấn

5. Phí bảo hiểm của xe Buyts được tính bằng phí cảu xe không kinh doanh vận tải có cùng số chỗ ngồi.

6. Phí của xe tập lái được tính bằng 120% phí của xe cùng loại.

Otogiaiphong.com