97 bình chọn

Xe tải Cửu Long 4.95 tấn - TMT KM6650T thùng dài 4,2m

Giá tham khảo 325,000,000 VND
Hãng xe CỬU LONG - TMT
Mã xe TMT KM6650T
Loại xe
Trạng thái Còn hàng

CÔNG TY XUẤT NHẬP KHẨU Ô TÔ GIẢI PHÓNG

 

VĂN PHÒNG GIAO DỊCH

 

CƠ SỞ 1: P212 CT5X2 BẮC LINH ĐÀM, HOÀNG LIỆT , HOÀNG MAI, HÀ NỘI

 

CƠ SỞ 2: KM14, QUỐC LỘ 1A, TỨ HIỆP, THANH TRÌ, HÀ NỘI

 

HOTLINE                       

 

          HOTLINE 1 : 0904823889

 

          HOTLINE 2: 0987191666

 

          HOTLINE 3: 0961123533

 

EMAIL :     otogiaiphong.hn@gmail.com

 

WEBSITE : otogiaiphong.com – ototai.net

 

Xe tải Cửu Long 4,95 tấn - TMT 66500T hiện đang là dòng xe bans chạy trên thị trường, bởi sự phù hợp của sản phẩm trên thị trường Việt Nam, xe có kích thước nhỏ gọn, khả năng trở hàng lớn (4.95 tấn), giá thành đầu tư thấp (325.000.000 VND), xe bán chính hãng, bảo hành toàn quốc với thủ tục nhanh gọn, hiệu quả.

Xe tải TMT KM6650T 4.95  tấn được xản suất và lắp giáp tại nhà máy ô tô Cửu Long thuộc công ty Cổ phần ô tô TMT - trực thuộc tổng công ty công nhiệp ô tô Việt Nam, nên quý khách hàng hoàn toàn yên tâm về sản phẩm, các dịch vụ sau bán hàng khi quý khách hàng lựa chọn sản phẩm ô tô TMT.

Xe có kích thước tổng thể 5.980x2.130x2.330 mm (DXRXC), kích thước lòng thủng lửng: 4.200x1.920x380 mm, trang bị động cơ Diesel 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, với công suất 66/3.200 (kw/rpm).

Thủ tục mua bán xe thuận tiện, hỗ trợ mua xe trả góp, đăng ký đăng kiểm xe...

Thông số kỹ thuật chung xe tải TMT 4,95 tấn
Loại xe Xe ô tô tải
Nhãn hiệu, số loại TMT KM6650T
Loại cabin Cabin lật
Số chỗ ngồi 03 người
Hệ thống lái Tay lái thuận có trợ lực
Công thức bánh xe 4x2R
Thông số kích thước (mm) Kích thước bao (DxRxC) 5.980x2.130x2.330
Kích thước thùng lửng (DxRxC)  4.200x1.920x380 (lọt lòng)
Chiều dài cơ sở 3.300
Vệt bánh xe trước/sau 1.550/1.560
Khoảng sáng gầm xe 230
Thông số trọng lượng (kg) Trọng lượng bản thân 2.610
Tải trọng 4.950
Tổng trọng tải 7.755
Động cơ Kiểu, loại Động cơ diesel, 490QZL-1, 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích động cơ (cc) 2.672
Công suất lớn nhất (kw/rpm) 66/3.200
Momen xoắn lớn nhất (N.m/rpm) 2.300/2.000-2.200
Hệ thống truyền động Hộp số Hộp số cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số 5,529; 2,782; 1,641; 1,000; 0,785; R5,271
Ly hợp Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Hệ thống lái Trục vít ecu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước/sau Phụ thuộc lá nhíp, giảm chấn thủy lực
Thông số lốp 7.00-16
Hệ thống phan Hệ thống phanh chính Phanh tang trống, dẫn động khí nén hai dòng
Phanh đõ xe Bầu hơi, sử dụng lò xo, tác động lên bánh xe chủ động
Hệ thống điện Ác quy 12vx2,  85Ah
Máy khởi động 4,5kw, 24v
Máy phát điện 75w, 28v
Cabin Kiểu Cabin lật
Kích thước (DxRxC) 1.460x1.820x2.010 (mm)
Thông số khác Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6,89
Tốc độ tối đa (km/h) 82
Khả năng vượt rốc (%) 32
Tiêu hao nhiên liệu (l/100km) 10,8

Bảng tính lãi Mua xe Ôtô trả góp