Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ, phí kiểm định đối với xe cơ giới

2015-09-21 23:52:51

Biểu phí sử dụng đường bộ (phí bảo trì đường bộ) và phí kiểm định xe cơ giới 2017, ban hành theo thông tư 133/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 09 năm 2014 của Bộ tài Chính. Phí bảo trì đường bộ không bao gồm VAT, phí kiểm định đã bao gồm VAT (10%)

 

BẢNG PHÍ BẢO CHÌ ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI
Loại phương tiện 6 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 30 tháng
Xe trở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân 780 1.560 2.280 3.000 3.660
Xe trở người dưới 10 chỗ (trừ xe đăng ký tên cá nhân); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buyets vận tải hành khách công cộng; xe trở hàng 4 bánh có gắn động cơ 1.080 2.160 3.150 4.150 5.070
Xe trở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500kg 1.620 3.240 4.720 6.220 7.600
Xe trở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500kg đến dưới 13.00 kg 2.340 4.680 6.830 8.990 10.970
Xe trở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg 3.540 7.080 10.340 13.590 16.600
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg 4.320 8.640 12.610 16.590 20.260
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg 6.240 12.480 18.220 23.960 29.270
Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên 8.580 17.160 25.050 32.950 40.240

 

(Đơn vị tính: Nghìn đồng)

Hỗ trợ tư vấn: Mr Tuấn 0904823889

 

 

BẢNG PHÍ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI NĂM 2017 (XE CON, XE TẢI, XE KHÁCH, XE CHUÊN DÙNG)
Loại phương tiện Phí kiểm định xe cơ giới Lệ phí cấp chứng nhận Tổng tiền
Ô tô tải, đoàn ô tô (ô tô đầu kéo + sơ mi rơ mooc), có trọng tải trên 20 tấn và các loại ô tô chuyên dùng 560.000 50.000 610.000
Ô tô tải, đoàn ô tô (ô tô đầu kéo + sơ mi rơ mooc), có trọng tải trên 7 tấn đến 20 tấn và các loại máy kéo 350.000 50.000 400.000
Ô tô tải có trọng tải trên 2 tấn đến 7 tấn 320.000 50.000 370.000
Ô tô tải có trọng tải đến 2 tấn 280.000 50.000 330.000
Máy kéo bông sen, công nông và các loại vận chuyển tương tự 180.000 50.000 230.000
Rơ mooc và sơ mi romooc 180.000 50.000 230.000
Ô tô khách trên 40 ghế (kể cả lái xe), xe buýt 350.000 50.000 400.000
Ô tô khách từ 25 dến 40 ghế (kể cả lái xe) 320.000 50.000 370.000
Ô tô khách từ 10 đến 24 ghế (kể cả lái xe) 280.000 50.000 330.000
Ô tô dưới 10 chỗ 240.000 100.000 340.000
Ô tô cứu thương 240.000 50.000 290.000
Kiểm định tạm thời (tính theo % giá trị phí của xe tương tự) 100% 70%  

(Đơn vị tính: Đồng)

 

 

==> Xem Thêm: Thủ tục cấp phép đăng ký kinh doanh vận tải 

 

 

BẢNG PHÍ BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ XE CƠ GIỚI (BẢO HIỂM BẮT BUỘC) - MỨC BỒI THƯỜNG CHO LÁI XE VÀ NGƯỜI NGỒI TRÊN XE
Loại phương tiện Phí chưa VAT (VNĐ) Phí đã VAT (VNĐ)
Xe máy 60.000 66.000
Bảo hiểm 2 người ngồi trên xe 20.000 22.000
Mo to ba bánh, xe gắn máy, và xe cơ giới tương tự 290.000 319.000
Xe ô tô không kinh doanh vận tải    
Dưới 6 chỗ ngồi 397.000 436.700
Loại xe từ 6 chỗ đến 11 chỗ ngồi 794.000 873.400
Loại xe từ 12 chỗ đến 24 chỗ ngồi 1.270.000 1.397.000
Loại xe trên 24 chỗ ngồi 1.825.000 2.007.500
Xe vừa trở người vừa trở hàng (Pickup, minivan...) 933.000 1.026.300
Xe ô tô kinh doanh vận tải    
Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký 756.000 831.600
6 chỗ ngồi theo đăng ký 929.000 1.021.900
7 chỗ ngồi theo đăng ký 1.080.000 1.188.000
8 chỗ ngồi theo đăng ký 1.253.000 1.378.300
9 chỗ ngồi theo đăng ký 1.404.000 1.544.400
10 chỗ ngồi theo đăng ký 1.512.000 1.663.200
11 chỗ ngồi theo đăng ký 1.656.000 1.821.600
12 chỗ ngồi theo đăng ký 1.822.000 2.004.200
13 chỗ ngồi theo đăng ký 2.049.000 2.253.900
14 chỗ ngồi theo đăng ký 2.210.000 2.443.100
15 chỗ ngồi theo đăng ký 2.394.000 2.633.400
16 chỗ ngồi theo đăng ký 2.545.000 2.799.500
17 chỗ ngồi theo đăng ký 2.718.000 2.989.800
18 chỗ ngồi theo đăng ký 2.859.000 3.144.900
19 chỗ ngồi theo đăng ký 3.041.000 3.345.100
20 chỗ ngồi theo đăng ký 3.191.000 3.510.100
21 chỗ ngồi theo đăng ký 3.364.000 3.700.400
22 chỗ ngồi theo đăng ký 3.515.000 3.866.500
23 chỗ ngồi theo đăng ký 3.688.000 4.056.800
24 chỗ ngồi theo đăng ký 3.860.000 4.242.000
25 chỗ ngồi theo đăng ký 4.011.000 4.412.100
Xe trên 25 chỗ ngồi theo đăng ký 4.011.000 + 30.000x(Số chỗ ngồi - 25 chỗ) 4.412.100 + 33x(Số chỗ ngồi - 25 chỗ)
Xe taxi    
Dưới 6 chỗ  theo đăng ký 1.134.000 1.247.400
6 chỗ ngồi theo đăng ký 1.393.500 1.532.850
7 chỗ ngồi theo đăng ký 1.620.000 1.782.000
Xe ô tô trở hàng    
Dưới 3 tấn 853.000 938.300
Từ 3 tấn đến 8 tấn 1.660.000 1.826.000
Trên 8 tấn đến 15 tấn 2.748.000 3.020.600
Trên 15 tấn 3.200.000 3.520.000


(Đơn vị tính: VNĐ)

 

I. Đối với xe ô tô chuyên dùng, phí bảo hiểm TNDS được thính theo:

1. Xe cứu thương: Phí bảo hiểm tính bằng xe pickup (1.026.300 VNĐ)

2. Phí bảo hiểm xe trở tiền được tính bằng phí của xe dưới 6 chỗ ngồi

3. Phí của xe chuyên dụng khác được tính bằng phí xe trở hàng có cùng trọng tải.

4. Phí bảo hiểm của xe máy chuyên dùng được tính bằng phí của xe trở hàng dưới 3 tấn

5. Phí bảo hiểm của xe Buyts được tính bằng phí cảu xe không kinh doanh vận tải có cùng số chỗ ngồi.

6. Phí của xe tập lái được tính bằng 120% phí của xe cùng loại.

II. Mức trách nhiệm bên bảo hiểm khi sảy ra thiệt hại của chủ phương tiện

- Khi chủ xe gây tai nạn thiệt hại về người do xe cơ giới gây ra: 100,000,000 VND/ 1 người/ 1 vụ tai nạn

- Mức trách nhiệm của bên bảo hiểm đối với thiệt hại về tài sản do xe ô tô gây ra: 100,000,000VND/ 1 người/ 1 vụ tai nạn

 

Chú ý: Bảng phí đường bộ, phí đăng kiểm hiện hành, ban hàng từ năm 2014, các nam 2015, 2016, 2017, 2018 vẫn giữ nguyên khung giá. Bảng giá xe cập nhật giá mới sau khi có giá thay đổi của cục đăng kiểm Việt Nam.

 

>> Xem thêm sản phẩm đang bán tại Ô Tô Giải Phóng: Xe tải gắn cẩu

>> Xem thêm sản phẩm đang bán tại Ô Tô Giải Phóng: Xe tải Hyundai

 

Bản quyền thuộc: http://otogiaiphong.com

Bài viết liên quan