106 bình chọn

Xe tải Cửu Long 4 chân 17.9 tấn TMT/YC6L310-33 thùng 9.6m

Giá tham khảo 1,000,000,000 VND
Hãng xe CỬU LONG - TMT
Mã xe TMT DF310179T
Loại xe
Trạng thái Còn hàng

CÔNG TY XUẤT NHẬP KHẨU Ô TÔ GIẢI PHÓNG

 

VĂN PHÒNG GIAO DỊCH

 

CƠ SỞ 1: P212 CT5X2 BẮC LINH ĐÀM, HOÀNG LIỆT , HOÀNG MAI, HÀ NỘI

 

CƠ SỞ 2: KM14, QUỐC LỘ 1A, TỨ HIỆP, THANH TRÌ, HÀ NỘI

 

HOTLINE                       

 

          HOTLINE 1 : 0904823889

 

          HOTLINE 2: 0987191666

 

          HOTLINE 3: 0961123533

 

EMAIL :     otogiaiphong.hn@gmail.com

 

WEBSITE : otogiaiphong.com – ototai.net

 

 

 Xe tải thùng Cửu Long 4 chân được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu vận tải hàng hóa với tải trọng lớn, hiệu quả vận tải cao, chi phí nhiên liệu thấp, đặc biệt xe có trang bị 04  cẩu, với 01 cầu chủ động (8x2)

Xe được trang bị động cơ YC6L310-33, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, cho công suất 310 PS, xe được nhập khẩu cabin sắt xi có buồng lái từ tập đoàn ô tô Dongfong Trung Quốc.

xe Cửu long 4 chân có tải trọng của xe theo thiết kế 19.250 tấn, tải trọng cho phép tham gia giao thông 17,9 tấn.

Kích thước tổng thể xe DxRxC: 12.000x2.500x3.600, kích thước lọt lòng thùng hàng: 9.620x2.360x730/2150 (mm)

Thông số kỹ thuật chung xe tải thùng Cửu Long 17.9 tấn - TMT DF310179T 
Loại xe Xe ô tô tải (có mui)
Nhãn hiệu, số loại Dongfeng TMT/YC6L310-33-T2N (TMT DF310179T)
Nơi sản xuất Nhà máy ô tô Cửu Long - TMT
Kiểu cabin Cabin lật, có giường nằm
Hệ thống lái Tay lái thuận, công thức bánh xe 8x2 
Số chỗ ngồi 02 chỗ
Thông số kích thước (mm)
Kích thước tổng thể DxRxC 12.000x2.500x3.600
Chiều dài cơ sở 1.850+5.150+1.350
Vệt bánh xe trước/sau 1.960/1.860
Kích thước thùng mui bạt DxRxC 9.620x2.360x730/2.150
Thông số về khối lượng (kg)
Khối lượng bản thân 11.620
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế 31.000
Khối lượng toàn bộ cho phép giao thông 29.650
Tải trọng theo thiết kế 19.250
Tải trọng cho phép giao thông 17.900
Động cơ
Kiểu động cơ YC6L310-33
Loại 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xilanh 8.424 (cm3)
Công suất động cơ kw(PS)/rpm 228(310)/2.200
Momen xoắn (N.m/rpm) 1.130/1.300-1.600
Hệ thống lái
Kiểu Trục vít ecu bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống truyền động
Hộp số Cơ khí, 10 số tiến 02 số lùi
Ly hợp Tấm màng lò xe, điều khiển thủy lực, trợ lục khí nén
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực
HỆ THỐNG PHANH
Phanh chính Phanh khí nén 2 dòng, loại tang trống
Phanh đỗ xe Bầu hơi, sử dụng lò xo, tác động lên bánh xe chủ động
Thông số khác
Cabin Đông Phong D916, có giường nằm
Lốp 11.00R20
Thùng nhiên liệu Hợp kim nhôm, 400 lít

Bảng tính lãi Mua xe Ôtô trả góp