Thông Số Kỹ Thuật Đầu Kéo Faw JH6 430 HP
Thông số kỹ thuật xe đầu kéo Faw JH6 430 HP nhập khẩu
Để quyết định mua một chiếc xe, Quý khách luôn có yêu cầu chính đáng đó là được cung cấp bảng thông số kỹ thuật và thông số về mức độ tiêu thụ nhiên liệu là điều vô cùng quan trọng. Sau đây Ô TÔ GIẢI PHÓNG sẽ cung cấp cho Quý khách hàng bảng thông số kỹ thuật chuẩn xác để quý khách tham khảo, cân nhắc và mua được chiếc xe ưng ý nhất.
Sau đây mời Quý khách hàng cùng Ô TÔ GIẢI PHÓNG khám phá thông số kỹ thuật chi tế cho xe đầu kéo Faw JH6 430HP:

Thông số về kích thước, trọng lượng xe đầu kéo Faw JH6 430HP
Kích thước tổng thể: 6920 x 2500 x 3930 mm
Chiều dài cơ sở: 3300 + 1350 mm
Vệt bánh xe trước/sau: 2020/1830
Tự trọng: 9370kg
Tải trọng trên mâm kéo cho phép tham gia giao thông: 14.500kg
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông: 24.000kg
Khối lượng kéo cho phép tham gia giao thông: 38.500kg
Thông số về động cơ Faw JH6 430HP:
Nhãn hiệu động cơ: Weichai
Model động cơ: WP12.430E50
Loại động cơ: Động cơ Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp khí nạp;
Dung tích buồng đốt: 10.520 cm3
Công suất động cơ: 430 HP (316/1900rpm)
Momen soắn max: 1990/1100 – 1400 N.m/rpm
Tiêu chuẩn khí thải EURO V
Thông số kỹ thuật về hộp số, ly hợp xe Đầu kéo Faw JH6 430HP:
Nhà sản xuất: Fast
Model: C12JSDQXL200TA (hộp số vỏ nhôm)
Loại hộp số: Cơ khí, 12 số tiến 02 số lùi
Tỷ số truyền số tiến: i1= 12.26, i2= 9.56, i3= 7.56, i4= 5.8; i5= 4.52, i6= 3.53, i7= 2.72, i8= 2.12, i9= 1.63, i10= 1.28, i11= 1, i12= 0.78
Tỷ số truyền số lùi: iR1= 11.28, iR2= 2.49
Ly hợp: Ma sát khô, đĩa đơn, đường kính 430mm, dẫn động thủy lực, trợ lục khí nén.
Thông số hệ thống khung gầm, treo Faw JH6 430
Sắt xi (khung xe): Hai lớp, thép chịu lực, đục lỗ, liên kết bằng phương pháp đinh tấn nguội, tiết diện 280*80*8(mm) và 264*70*5 (mm)
Hệ thống treo trước: 09 lá nhíp, hình bán nguyệt, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
Hệ thống treo sau: 11 lá nhíp, hình bán nguyệt, thanh cân bằng, bộ tăng giằng cầu sau hình chữ V
Cầu trước: Faw Ø435
Cầu sau: Cầu láp, tỷ số truyền: 4.875
Lốp trước/sau: 12R22.5/12R22.5
Hệ thống phanh xe đầu kéo Faw JH6:
Phanh chính: Tang chống/khí nén
Phanh đỗ: Phanh lốc kê
Phanh phụ trợ: Phanh khí xả
Thông số khác:
Bình nhiên liệu: Hợp kim nhôm, dung tích 800L
Tốc độ lớn nhất: 115km/h
Tiêu hao nhiên liệu: 30-32L/100km
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết xe đầu kéo Faw JH6 430
| Nhãn hiệu : | Faw JH6 430HP (CA4250P25K15T1E5A80) | |
| Loại phương tiện : | Ô tô đầu kéo | |
| Xuất xứ : | Nhập khẩu | |
| Loại cabin | Cabin JH6, nâng điện, 2 giường nằm, giảm chấn bóng hơi 4 điểm | |
| Trang thiết bị | Điều hòa tự động, hai chiều, cửa kính chỉnh điện 1 chạm, gương chiếu hậu chỉnh điện, có sấy, màn hình đa phương tiện, tay lái tích hợp đa chức năng | |
| Thông số chung: | ||
| Trọng lượng bản thân : | 9370 | kG |
| Tải trọng trên mâm kéo theo TK/cho phép tham gia giao thông | 15500/14500 | kG |
| Khối lượng toàn bộ TK/cho phép lớn nhất | 25000/24000 | kG |
| Khối lượng kéo theo TK/cho phép lớn nhất | 40000/38500 | kG |
| Số người cho phép chở : | 2 | người |
| Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 6920 x 2500 x 3930 | mm |
| Khoảng cách trục : | 3300 + 1350 | mm |
| Vết bánh xe trước / sau : | 2020/1830 | mm |
| Số trục : | 3 | |
| Công thức bánh xe : | 6×4 | |
| Loại nhiên liệu : | Diesel | |
| Động cơ | ||
| Nhãn hiệu động cơ: | WEICHAI WP10.5H430E50 | |
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Thể tích : | 10520 cm3 | |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 316 kW/ 1900 v/ph (460HP) | |
| Hộp số | FAST C12JSDQXL200TA (12 số tiến 2 số lùi) | |
| Cầu trước | Faw 2020 | |
| Cầu sau | Cầu láp, có khóa vi sai giữa các bánh xe | |
| Tỷ số truyền cầu | 4.875 | |
| Lốp xe : | ||
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/04/— | |
| Lốp trước / sau: | 12R22.5/12R22.5 | |
| Hệ thống phanh : | ||
| Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén | |
| Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén | |
| Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm | |
| Mâu kéo có khóa hãm nhãn hiệu JOST FW50 | ||
| Trang bị: Thùng nhiên liệu 800L bằng hợp kim nhôm | ||
Thư ngỏ Quý khách hàng:
Kính gửi toàn thể Quý khách hàng
Tập đoàn Faw, hệ thống đại lý Faw trên toàn Quốc xin gửi lời chào trân trọng đến toàn thể Quý khách hàng.
Faw là thương hiệu số 1 về xe tải tại thị trường Trung Quốc, hiện tại tập đoàn Faw đã xuất khẩu xe tải, xe đầu kéo, xe ben… vào lãnh thổ Việt Nam cũng như nhiều nước khác trên thế giới.
Nhận thức rõ về việc bảo vệ thương hiệu cũng như hỗ trợ kịp thời đến khách hàng gặp khó khăn khi sử dụng sản phẩm xe tải, xe chuyên dụng do Faw cung cấp.
Sau nhiều năm nghiên cứu và hỗ trợ, đầu năm 2023, tập đoàn đã chính thức phân phối xe, phụ tùng và cung cấp dịch vụ bảo hành. Đây là lời cam kết phát triển lâu dài, bền vững trên lãnh thổ Việt Nam, quý khách hoàn toàn có thể tin tưởng khi sử dụng sản phẩm.
Nay Công ty chúng tôi trân trọng gửi đến Quý Công ty thư ngỏ này với mong muốn quý công ty có thêm sự lựa chọn và chúng tôi có thêm khách hàng thân thiết mới.
Trân trọng cảm ơn!
Quý khách cần báo giá xe đầu kéo Faw cũng như xe tải, xe ben Faw, Quý khách vui lòng để lại thông tin để Ô TÔ GIẢI PHÓNG phúc đáp.
[fluentform id=”4″]
Chính sách bảo hành và cung cấp phụ tùng xe Faw
- Bảo hành 2 năm và không giới hạn km, theo quy định nhà sản xuất
- Chính sách bảo hành 48h: Trong vòng 48 giờ kể từ khi khách hàng thông báo sự cố, phía nhà cung cấp chưa sử lý song sự cố cho xe bị lỗi do lỗi của nhà sản xuất, Khách hàng được bồi thường 2.000.000 VNĐ/ngày chậm.
- Phụ tùng sẵn có trong kho, nhà nhập khẩu và đại lý đã dự trữ lượng phụ tùng lớn để cung cấp cho bất kỳ nhu cầu nào của khách hàng
- Sẵn sàng phục vụ khách hàng 24/24h, tất cả các ngày, kể cả ngày lễ, thứ 7, chủ nhật….
Hãy liên hệ với chúng tôi để được giá cả tốt nhất và những khuyễn mãi mới nhất tới khách hàng
- CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Ô TÔ GIẢI PHÓNG
- Cơ sở 1: Km1 đường Võ Văn Kiệt, Kim Chung, Đông Anh, HN
- Email: otogiaiphong.hn@gmail.com
- Hotline: 0904823889
