Chi tiết về nội thất xe tải Hyundai Mighty EX6

2019-11-17 00:03:28

Chi tiết về nội thất xe tải Hyundai Mighty EX6 chuẩn xác nhất mời quý khách tham khảo chi tiết tại bài viết dưới đây của Auto Giải Phóng. Mọi chi tiết quý khách có thể liên hệ trực tiếp với Auto Giải Phóng qua số Hotline 0904 823 889.

 

Đánh giá tổng quan về nội thất của xe tải Hyundai EX6

 

Hyundai EX6 là dòng xe tải thế hệ All New hoàn toàn mới của Hyundai Thành Công vừa mới ra mắt thị trường Việt Nam cách đây không lâu. Xe sở hữu tải trọng 4.5 Tấn, đi cùng với thiết kế hoàn toàn mới so với các thế hệ cũ ở Việt Nam, đã mang tới cho khách hàng sự hưng phấn khi lần đầu tiên dòng xe này được đưa về Việt Nam.

 

Hyundai New Mighty eX6

 

Đi cùng với ngoại thất, thì chắc chắn nội thất của chiếc xe tải này sẽ mang tới cho quý khách sự ngạc nhiên vì sự đổi mới hoàn toàn khác so với các model đang có tại Việt Nam. Vậy nội thất của dòng xe tải này có gì mới, hãy cùng Auto Giải Phóng khám phá nhé.

 

Tổng quan về nội thất Hyundai EX6

 

Bước vào trong khoang lại, thì rõ ràng là có thể cảm nhận ngay được không gian khá rộng rãi và thoáng mát của nội thất. Bằng việc thiết kế Cabin dạng đầu vuông. Hyundai Mighty EX8 mang lại không gian rộng rãi với 3 ghế ngồi bọc nỉ. Mặt Tablo đã không còn giữ form cũ nữa, thay thế cho tablo ốp vân gỗ là tablo hiện đại, thiết kế như các dòng xe du lịch hiện nay trên thị trường của Hyundai, tích hợp khá nhiều tính năng ưu việt.

 

Thông tin chi tiết về nội thất xe tải Hyundai Mighty EX6

 

Có thể nhận thấy ngay sự thay đổi mang hơi hướng hiện đại của Hyundai bằng cách tích hợp các phím, nút điều khiển rảnh tay trên vô lăng như Bluetooth, tăng, giảm volume, nhận cuộc gọi... Thêm vào đó là vô lăng được tích hợp thêm trợ lực bằng điện, gật gù, giúp lái xe dễ dàng. Xung quanh tablo và cửa, là các hộc để đồ tiện dụng, bố trí hợp lý.

 

Thông tin chi tiết về nội thất xe tải Hyundai Mighty EX6

 

Xe được trang bị hệ thống điều hòa nhiệt độ công suất lớn, 2 chiều, với các khe thổi gió bố trí thông minh, giúp nhanh chóng  làm dịu mát cơn nóng trong xe ngay kể cả khi để xe ngoài nắng nhiều giờ liền

 

Các tính năng nội thất được trang bị trên xe tải Hyundai EX6

 

Để quý khách nắm rõ được về nội thất của dòng xe này, chúng tôi xin gửi tới quý khách các tính năng tiện ích được tích hợp trên dòng xe tải thế hệ mới này, cụ thể như :

 

  • Cửa sổ chỉnh điện 2 bên, 4 hướng

 

  • Vô lăng trợ lực, gật gù, tích hợp phím điều chỉnh

 

  • Gương chiếu hậu tích hợp tính năng sấy gương

 

  • Điều hòa nhiệt độ 2 chiều nóng / lạnh

 

  • Hộc để đồ quanh xe

 

  • Dây đai an toàn tại 3 ghế

 

  • Hệ thống giải trí AM/FM/Radio

 

  • Các cổng kết nối phụ : USB, AUX, Bluetooth

 

  • Đồng hồ tablo hiển thị thông tin của xe

 

Thông tin chi tiết về nội thất xe tải Hyundai Mighty EX6

 

Báo giá xe tải Hyundai EX6 hoàn toàn mới

 

Với các tính năng nội thất nổi bật như vậy, thì dòng xe tải thế hệ mới này của Hyundai có giá bao nhiêu?, chi phí lăn bánh, chi phí trả góp là như thế nào ? thì ngay dưới đây, quý khách có thể tham khảo bảng giá chi tiết của dòng xe này từ Auto Giải Phóng nhé.

 

Giá xe Hyundai Mighty EX6

 

  • Giá xe tải Hyundai Mighty EX6 Sát xi : 740,000,000 đ

 

  • Giá xe tải Hyundai Mighty EX6 Thùng Lửng : 775,000,000 đ

 

  • Giá xe tải Hyundai Mighty EX6 Thùng Mui Bạt : 785,000,000 đ

 

  • Giá xe tải Hyundai EX6 Mighty Thùng Kín : 795,000,000 đ

 

  • Giá xe tải Hyundai Mighty EX6 Thùng chuyên dụng : Liên hệ 0904 823 889

 

Trên đây là giá thùng cơ bản theo xe từ nhà máy, quý khách lưu ý giá này đã bao gồm VAT 10% và Thùng xe. Nhưng chưa bao gồm các loại thuế, phí khác để lăn bánh. Giá có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Dưới đây là bảng chi phí lăn bánh xe tải Hyundai Mighty EX6 mời quý khách tham khảo :

 

Chi phí lăn bánh xe tải EX6

 

Chí phí đăng ký xe có biên lai/chứng từ : 23,046,000đ

 

  • Thuế trước bạ : 16,000,000đ

 

  • Bảo hiểm dân sự (1 năm) : 1,826,000đ

 

  • Phí đăng kiểm lưu hành : 400,000đ

 

  • Phí biển số : 500,000đ

 

  • Phí đường bộ (1 năm) : 4,680,000đ

 

Chi phí ngoài (Không hóa đơn, biên lai) : 3,600,000đ

 

  • Phí đăng ký : 2,300,000đ

 

  • Phí đăng kiểm : 500,000đ

 

  • Phí nộp thuế trước bạ : 300,000đ

 

  • Phí Bắn biển : 200,000đ

 

  • Cắt dán chữ, biển số sườn xe : 300,000đ

 

Vậy tổng cộng chi phí lăn bánh cho sản phẩm Hyundai EX6 này là khoảng 27 Triệu đồng. Quý khách có thể lấy chi phí này, cộng với giá xe, là đã có thể ra ngay được giá lăn bánh hoàn chỉnh của sản phẩm này. 

 

Bảng giá trả góp xe tải Hyundai New Mighty EX6

 

Công ty CP XNK Ô Tô Giải Phóng chúng tôi là đơn vị phân phối dòng xe tải này chính hãng từ TC Motor. Với tư cách là đại lý Hyundai 3S của Thành Công, Auto Giải Phóng cam kết mang tới cho quý khách chất lượng và dịch vụ hậu mãu tốt nhất. Đặc biệt, khi mua xe tại công ty chúng tôi, quý khách sẽ được hưởng những ưu đãi đặc biệt như :

 

  • Hỗ trợ mua xe tải Hyundai EX6 lên tới 80%

 

  • Hỗ trợ vay vốn từ mọi ngân hàng, mọi tỉnh

 

  • Giải ngân nhanh chỉ trong vòng 2 ngày

 

  • Hỗ trợ làm hồ sơ vay ngân hàng

 

  • Trả góp chỉ cần Chứng Minh Thư và Sổ Hộ Khẩu

 

  • Ưu đãi thuế trước bạ, tặng vàng, gia lộc cho quý khách ( Tùy từng thời điểm)

 

Dưới đây, là bảng dự toán chi phí trả góp cho dòng xe này. Chúng tôi sẽ lấy ví dụ là giá xe Sát xi ( 740 Triệu), Trả trước là 200 Triệu, lãi xuất trung bình 0.9% 1 năm, thời gian vay 5 năm để lấy ví dụ cho quý khách :

 

 

 

Kỳ

Tiền gốc (VND)

Tiền lãi (VND)

Gốc + Lãi (VND)

Dư nợ (VND)

1

9,000,000

4,860,000

13,860,000

531,000,000

2

9,000,000

4,779,000

13,779,000

522,000,000

3

9,000,000

4,698,000

13,698,000

513,000,000

4

9,000,000

4,617,000

13,617,000

504,000,000

5

9,000,000

4,536,000

13,536,000

495,000,000

6

9,000,000

4,455,000

13,455,000

486,000,000

7

9,000,000

4,374,000

13,374,000

477,000,000

8

9,000,000

4,293,000

13,293,000

468,000,000

9

9,000,000

4,212,000

13,212,000

459,000,000

10

9,000,000

4,131,000

13,131,000

450,000,000

11

9,000,000

4,050,000

13,050,000

441,000,000

12

9,000,000

3,969,000

12,969,000

432,000,000

13

9,000,000

3,888,000

12,888,000

423,000,000

14

9,000,000

3,807,000

12,807,000

414,000,000

15

9,000,000

3,726,000

12,726,000

405,000,000

16

9,000,000

3,645,000

12,645,000

396,000,000

17

9,000,000

3,564,000

12,564,000

387,000,000

18

9,000,000

3,483,000

12,483,000

378,000,000

19

9,000,000

3,402,000

12,402,000

369,000,000

20

9,000,000

3,321,000

12,321,000

360,000,000

21

9,000,000

3,240,000

12,240,000

351,000,000

22

9,000,000

3,159,000

12,159,000

342,000,000

23

9,000,000

3,078,000

12,078,000

333,000,000

24

9,000,000

2,997,000

11,997,000

324,000,000

25

9,000,000

2,916,000

11,916,000

315,000,000

26

9,000,000

2,835,000

11,835,000

306,000,000

27

9,000,000

2,754,000

11,754,000

297,000,000

28

9,000,000

2,673,000

11,673,000

288,000,000

29

9,000,000

2,592,000

11,592,000

279,000,000

30

9,000,000

2,511,000

11,511,000

270,000,000

31

9,000,000

2,430,000

11,430,000

261,000,000

32

9,000,000

2,349,000

11,349,000

252,000,000

33

9,000,000

2,268,000

11,268,000

243,000,000

34

9,000,000

2,187,000

11,187,000

234,000,000

35

9,000,000

2,106,000

11,106,000

225,000,000

36

9,000,000

2,025,000

11,025,000

216,000,000

37

9,000,000

1,944,000

10,944,000

207,000,000

38

9,000,000

1,863,000

10,863,000

198,000,000

39

9,000,000

1,782,000

10,782,000

189,000,000

40

9,000,000

1,701,000

10,701,000

180,000,000

41

9,000,000

1,620,000

10,620,000

171,000,000

42

9,000,000

1,539,000

10,539,000

162,000,000

43

9,000,000

1,458,000

10,458,000

153,000,000

44

9,000,000

1,377,000

10,377,000

144,000,000

45

9,000,000

1,296,000

10,296,000

135,000,000

46

9,000,000

1,215,000

10,215,000

126,000,000

47

9,000,000

1,134,000

10,134,000

117,000,000

48

9,000,000

1,053,000

10,053,000

108,000,000

49

9,000,000

972,000

9,972,000

99,000,000

50

9,000,000

891,000

9,891,000

90,000,000

51

9,000,000

810,000

9,810,000

81,000,000

52

9,000,000

729,000

9,729,000

72,000,000

53

9,000,000

648,000

9,648,000

63,000,000

54

9,000,000

567,000

9,567,000

54,000,000

55

9,000,000

486,000

9,486,000

45,000,000

56

9,000,000

405,000

9,405,000

36,000,000

57

9,000,000

324,000

9,324,000

27,000,000

58

9,000,000

243,000

9,243,000

18,000,000

59

9,000,000

162,000

9,162,000

9,000,000

60

9,000,000

81,000

9,081,000

0

Σ

540,000,000

148,230,000

688,230,000

 

 

Quý khách có thể liên hệ ngay với Auto Giải Phóng chúng tôi để được sở hữu dòng xe này sớm nhất, với giá và ưu đãi tốt nhất thị trường

 

CÔNG TY CP XNK Ô TÔ GIẢI PHÓNG

Cơ sở 1: Tòa nhà CT5X2 Bắc Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, HN

Cơ sở 2: QL1A, Hiệp Bình Phước, Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh   

Hotline :   0904823889   

Email   :    otogiaiphong.hn@gmail.com