Bảng thông số kỹ thuật Veam HD800

Bảng thông số kỹ thuật Veam HD800. Xe tải 8 tấn Veam HD800 là dòng xe tải hot trên thị trường hiện nay. Cùng xem bảng thông số kỹ thuật chuẩn của Veam HD800

 

Dòng xe tải Veam HD800 sở dĩ đang là xu hướng nổi bật là do nhà máy ô tô Veam nhập khẩu 100% linh kiện từ nhà máy ô tô Hyundai Hàn Quốc về theo hình thức CKD. Không những vậy, xe được lắp ráp trên dây chuyền công nghệ hiện đại, cùng đội ngũ kỹ thuật viên lành nghề, có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực xe vận tại, chuyên môn sâu, am hiểu khó khăn của tài xế. Do vậy, mỗi chiếc xe tải Veam HD800 đến tay người tiêu dùng đều đảm bảo chất lượng, an toàn trong khi vận hành. Xe bền, ít hỏng vặt, trong thời gian 5 năm đầu sử dụng, quý khách hoàn toàn không phải suy nghĩ về việc phải đại tu tổng thể xe ngoài thời gian định kỳ kiểm tra bảo dưỡng.

 

Sau đây, Ô tô Giải Phóng xin gửi tới quý khách Bảng thông số kỹ thuật của Veam HD800

 

 

Bảng thông số kỹ thuật Hyundai Veam HD800 8 tấn

Loại xe

Xe ô tô tải thùng đông lạnh

Số loại

Hyudnai Veam HD800

Thông số về trọng lượng

Trọng lượng bản thân (kg)

3.290

Phân bố : - Cầu trước  (kg)

1700

- Cầu sau (kg)

1.590

Tải trọng cho phép chở (kg)

7.100

Số người cho phép chở (người)

3

Trọng lượng toàn bộ (kg)

11.425

Thông số về kích thước

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao (mm)

6.960 x 2.200 x 3.060

Kích thước lòng thùng hàng (mm)

5.050 x 2.060 x 1.890

Khoảng cách trục (mm)

4020

Vết bánh xe trước / sau (mm)

1650/1520

Thông số khác

Số trục

2

Công thức bánh xe

4 x 2

Loại nhiên liệu

Diesel

Động cơ

Nhãn hiệu động cơ

D4DB

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích

3907       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

96 kW/ 2900 v/ph

Lốp xe

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04

Lốp trước / sau

8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệ thống phanh

 

Phanh trước /Dẫn động

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú

Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; – Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 394 kg/m3; – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá